Nguồn W.E.St. hiện chưa có hình phù hợp; website chủ động không dùng ảnh của model khác để minh họa.
| Nguồn tài liệu | MDR-339-P-IO-EN.pdf |
| Nguồn cấp | |
| Điện áp nguồn (Ub) VDC | 12… 0 (in l. ripple) |
| Dòng tiêu thụ mA | 30 + solenoid current |
| Bảo vệ ngoài (cầu chì) A | 3 medium time lag |
| IO - Link | according to specification V1.1 |
| Port | Class A with internal galvanic isolation |
| Đầu vào số | |
| Mức OFF V | < 9.5 |
| Mức ON V | > 12.5 |
| Trở kháng vào kOhm | 46 |
| Đầu ra số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | max. Vcc |
| Dòng ra tối đa mA | 50 |
| Đầu vào analog | |
| Ngõ vào analog | Unipolar |
| Điện áp V | 0… 10 |
| Trở kháng vào kOhm | min. 32 |
| Dòng điện mA | 4… 20 |
| Điện trở gánh (burden) Ohm | 240 |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0.006 |
| Tầng công suất / PWM | |
| Ngõ ra PWM | Wire break and short circuit monitored |
| Dòng ra tối đa A | 2,6 |
| Tần số Hz | 61… 2604 sele table in de ined steps |
| Truyền thông / Fieldbus | |
| Tốc độ dữ liệu kBaud | 230.4 (COM3) |
| Electrical isolation of control functions | 500 V AC 50 Hz 1 min |
| Giao diện nối tiếp | USB-virtual COM Port |
| Tốc độ truyền kBaud | 9.6… 115.2 |
| Truyền thông | USB type B |
| Thời gian chu kỳ | |
| Điều khiển dòng cuộn hút µs | 125 |
| Xử lý tín hiệu ms | 1 |
| Vỏ & cơ khí | |
| Vỏ | Snap-on module acc. EN 50022 |
| Vật liệu | PA 6.6 polyamide |
| Cấp chống cháy | V0 (UL94) |
| Khối lượng kg | 0.19 |
| Đầu nối cắm | 4 x 4-pole terminal blocks |
| Nối đất (PE) | via the DIN mounting rail |
| Môi trường | |
| Cấp bảo vệ (IP) IP | 20 |
| Dải nhiệt độ làm việc °C | -20… 60 |
| Nhiệt độ lưu kho °C | -20… 70 |
| Độ ẩm % | < 95 (non-condensing) |
| Khả năng chịu rung | IEC 60068-2-6 (Category C) |
| EMC & tiêu chuẩn | |
| Tương thích điện từ (EMC) | EN 61000-6-2: 8/2005 |
Dùng để điều khiển áp suất trong hệ thủy lực, nhưng cũng dùng được ở nơi cần bộ điều khiển PID, tiền điều khiển (pilot) và tầng công suất một chiều. Gồm hai kênh hoàn toàn độc lập. Tích hợp hai tầng công suất cho van áp tỉ lệ. Chu kỳ vòng điều khiển 1 ms; tầng công suất 0,125 ms cho điều khiển dòng cuộn hút. Giá trị đặt qua IO-Link; giá trị thực, trạng thái và chẩn đoán có qua kết nối này. Biến điều khiển đọc qua 0...10 V (hoặc 4...20 mA có giám sát đứt dây). Dòng ra điều khiển vòng kín; tầng công suất giám sát đứt dây và quá dòng (ngắn mạch). Cổng IO-Link Class A.
| Mã | Biến thể |
| MDR-339-P-IO | Module tiêu chuẩn |
Dữ liệu được bổ sung từ catalog W.E.St.; Fast Group Engineering là nhà phân phối chính thức W.E.St. tại Việt Nam.
Module điều khiển cấu hình tự do với IO-Link
Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn kỹ thuật từ đội ngũ chuyên gia tại Vũng Tàu.
Gửi yêu cầu báo giá Datasheet chính thức (EN)