| Nguồn tài liệu | CSC-156-U-SSIC_PCK-306-C-PDP-EN.pdf |
| Nguồn cấp | |
| Điện áp nguồn (Ub) VDC | 24 (±10 %) |
| Power consumption PCK-306 W | < 2,5 |
| Power consumption CSC-156 W | max. 2.5 without sensor supply |
| External protection (1 PCK + 2-4 CSC) A | 1-2 medium time lag |
| Đầu vào số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | > 10 |
| Trở kháng vào kOhm | 25 |
| Đầu ra số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | max. Vcc |
| Dòng tối đa mA | 50 |
| Đầu vào analog | |
| Ngõ vào analog | Unipolar |
| Điện áp V | 0… 10 |
| Trở kháng vào kOhm | min. 25 |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0.003 incl. Oversampling |
| Dòng điện mA | 4… 20 |
| Điện trở gánh (burden) Ohm | 240 Ohm |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0.006 incl. Oversampling |
| Đầu ra analog | |
| Điện áp V | 0… 10, +/- 10 differential |
| Tải tối đa mA | 10 |
| Dòng điện mA | 4… 20 |
| Tải tối đa Ohm | 390 |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0.007 |
| Giao diện cảm biến (SSI) | |
| Specification | RS-422 |
| Truyền thông / Fieldbus | |
| Tốc độ dữ liệu kbit/s | 9.6,19.2, 93.75, 187.5, 500, 1500, 3000, 6000, 12000 |
| ID-number | 1810h |
| Tốc độ dữ liệu kbit/s | 120 |
| CAN-Bus | CAN A 2.0 |
| Transfer rate Mbaud | 1 |
| Serial Interface | USB - virtuel COM Port |
| Tốc độ dữ liệu kBaud | 9.6… 115.2 |
| Truyền thông | USB Typ B |
| Profibus | D-Sub 9 pol. |
| Thời gian chu kỳ | |
| CSC-156 ms | 1 |
| PCK-306 ms | 2 |
| Vỏ & cơ khí | |
| Vỏ | Snap-on module to EN 50022 |
| Vật liệu | PA 6.6 polyamide |
| Flammability class | V0 (UL94) |
| Weight (each module CSC and PCK) kg | 0.25 |
| Đấu nối | - |
| Đầu nối cắm | 4-pole terminal blocks (PCK-306 7 pieces, CSC- |
| · | 156 8 pieces) |
| Nối đất (PE) | PE: via the DIN mounting rail |
| Môi trường | |
| Cấp bảo vệ (IP) IP | 20 |
| Dải nhiệt độ làm việc °C | -20… 60 |
| Nhiệt độ lưu kho °C | -20… 70 |
| Độ ẩm % | < 95 (non-condensing) |
| EMC & tiêu chuẩn | |
| Tương thích điện từ (EMC) | EN 61000-6-2: 8/2005 |
Module là bộ điều khiển vị trí kèm điều khiển đồng bộ chồng lớp và hàm giới hạn áp tùy chọn tích hợp. Qua Profibus điều khiển được tới 4 trục. Định vị: giống bộ điều khiển định vị tiêu chuẩn, một trục dùng điều khiển điểm-điểm (giảm tốc theo hành trình) hoặc chế độ NC (điều khiển tốc độ); biên dạng đặt qua Profibus (vị trí và tốc độ). Điều khiển đồng bộ: khi điều khiển nhiều trục, kích hoạt bộ điều khiển chồng lớp PI hoặc PT1, theo mô hình master-slave hoặc lấy trung bình. Điều khiển áp/lực: đo và giới hạn lực qua một hoặc hai cảm biến áp, ưu tiên khi hệ chuyển sang giới hạn áp. Một hệ gồm một PCK-306 và tới bốn CSC-156 cho các ứng dụng đồng bộ điển hình như máy ép và máy cán. LƯU Ý: Sản phẩm này không in trong Catalog EN.pdf nhưng có datasheet riêng trong thư mục; là biến thể Profibus/CAN liên quan CSC-158.
| Mã | Biến thể |
| CSC-156-U-SSIC | Module tiêu chuẩn (ngõ ra analog vạn năng/lập trình được +/-10V hoặc 4...20mA) |
| PCK-306-C-PDP | Bộ ghép nối Profibus / CAN Bus |
Dữ liệu được bổ sung từ catalog W.E.St.; Fast Group Engineering là nhà phân phối chính thức W.E.St. tại Việt Nam.
Hệ đồng bộ có điều khiển áp, giao diện SSI và Profibus
Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn kỹ thuật từ đội ngũ chuyên gia tại Vũng Tàu.
Gửi yêu cầu báo giá