| Nguồn tài liệu | CSC-158-U-SSIC-PCK-308-EN.pdf |
| Nguồn cấp | |
| Supply voltage (Vcc) VDC | 24 (±10 %) |
| Power consumption PCK-308 W | < 2,5 |
| Power consumption CSC-158 W | max. 2.5 without sensor supply |
| External fuse protection (1 PCK + 2-4 CSC) A | 1-2 medium time lag |
| Đầu vào số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | > 10 |
| Trở kháng vào kOhm | 25 |
| Đầu ra số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | max. Vcc |
| Dòng ra tối đa mA | 50 |
| Đầu vào analog | |
| Ngõ vào analog | Unipolar |
| Điện áp V | 0... 10 |
| Trở kháng vào kOhm | min. 25 |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0.003 incl. oversampling |
| Dòng điện mA | 4... 20 |
| Điện trở gánh (burden) Ohm | 240 Ohm |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0.006 incl. oversampling |
| Đầu ra analog | |
| Điện áp V | 0... 10, +/- 10 differential |
| Tải tối đa mA | 10 |
| Dòng điện mA | 4... 20 |
| Tải tối đa Ohm | 390 |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0,007 |
| Giao diện cảm biến (SSI) | |
| Specification | RS-422 |
| Truyền thông / Fieldbus | |
| Tốc độ dữ liệu Mbit/s | 100 |
| Conformity class | CC-B |
| Redundancy (optionally usable) | S2 |
| Tốc độ truyền kbit/s | 120 |
| CAN bus | CAN A 2.0 |
| Tốc độ truyền Mbaud | 1 |
| Giao diện nối tiếp | USB - Virtual COM port |
| Tốc độ truyền Baud | 9,6... 115,2 |
| Truyền thông | USB type B |
| Profinet | 2 x RJ45. |
| Thời gian chu kỳ | |
| CSC-158 ms | 1 |
| PCK-308 ms | 2 |
| Vỏ & cơ khí | |
| Vỏ | Snap-on module according to EN 50022 |
| Vật liệu | Polyamide PA 6.6 |
| Cấp chống cháy | V0 (UL94) |
| Weight (PCK-308, CSC-158) per module kg | 0,285 |
| Đấu nối | - |
| Plug connector | 4-pin screw connections with pull sleeve |
| · | (PCK-308 3 blocks, CSC-158 8 blocks) |
| Nối đất (PE) | via the DIN mounting rail |
| Môi trường | |
| Cấp bảo vệ (IP) | IP20 |
| Dải nhiệt độ làm việc °C | -20... 60 |
| Nhiệt độ lưu kho °C | -20... 70 |
| Air humidity % | <95 (non-condensing) |
| EMC & tiêu chuẩn | |
| Tương thích điện từ (EMC) | EN 61000-6-2: 8/2005 |
Là hệ điều khiển định vị có tùy chọn điều khiển đồng bộ chồng lớp và điều khiển giới hạn lực/áp cho từng trục. Điều khiển được tới 4 trục qua fieldbus. Định vị: điểm-điểm (giảm tốc theo hành trình) và chế độ NC (điều khiển tốc độ); biên dạng đặt qua fieldbus. Điều khiển đồng bộ: bộ điều khiển chồng lớp PI hoặc PT1, mô hình master-slave hoặc lấy trung bình. Giới hạn áp/lực: đo/giới hạn qua một hoặc hai cảm biến áp, ưu tiên hơn điều khiển vị trí. Một hệ gồm một PCK-308 và hai đến bốn CSC-158 cho các ứng dụng đồng bộ điển hình như điều khiển máy ép và máy cán.
| Mã | Biến thể |
| CSC-158-U-SSIC | Module tiêu chuẩn |
| PCK-308-C-PFN | Module ghép nối (coupler) |
Dữ liệu được bổ sung từ catalog W.E.St.; Fast Group Engineering là nhà phân phối chính thức W.E.St. tại Việt Nam.
Hệ điều khiển trục có chức năng đồng bộ
Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn kỹ thuật từ đội ngũ chuyên gia tại Vũng Tàu.
Gửi yêu cầu báo giá