| Nguồn tài liệu | PAM-199-P-EN.pdf |
| Nguồn cấp | |
| Điện áp nguồn (Ub) VDC | 12… 30 (incl. ripple) |
| Dòng tiêu thụ mA | 30 + solenoid current |
| Bảo vệ ngoài (cầu chì) A | 3 medium time lag |
| Đầu ra tham chiếu | |
| Điện áp V | 8 |
| Tải tối đa mA | 25 |
| Đầu vào số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | > 10 |
| Trở kháng vào kOhm | 25 |
| Đầu ra số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | max. Vcc |
| Dòng ra tối đa mA | 50 |
| Đầu vào analog | |
| Ngõ vào analog | Unipolar/differential |
| Điện áp V | 0… 10 / -10… 10 |
| Trở kháng vào kOhm | min. 90 |
| Dòng điện mA | 4...20 |
| Điện trở gánh (burden) Ohm | 390 |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0,03 |
| Tầng công suất / PWM | |
| Ngõ ra PWM | Wire break and short circuit monitored |
| Dòng ra tối đa A | 2,6 |
| Tần số Hz | 61… 2604 selectable in defined steps |
| Truyền thông / Fieldbus | |
| Giao diện nối tiếp | USB - virtual COM Port |
| Tốc độ truyền kBaud | 9,6… 115,2 |
| Truyền thông | USB type B |
| Thời gian chu kỳ | |
| Điều khiển dòng cuộn hút µs | 125 |
| Xử lý tín hiệu ms | 1 |
| Vỏ & cơ khí | |
| Vỏ | Snap-on module acc. EN 50022 |
| Vật liệu | PA 6.6 polyamide |
| Cấp chống cháy | V0 (UL94) |
| Khối lượng kg | 0,190 |
| Đầu nối cắm | 4 x 4-pole terminal blocks |
| Nối đất (PE) | via the DIN mounting rail |
| Môi trường | |
| Cấp bảo vệ (IP) IP | 20 |
| Dải nhiệt độ làm việc °C | -20… 60 |
| Nhiệt độ lưu kho °C | -20… 70 |
| Độ ẩm % | < 95 (non-condensing) |
| Khả năng chịu rung | IEC 60068-2-6 (Category C) |
| EMC & tiêu chuẩn | |
| Tương thích điện từ (EMC) | EN 61000-6-2: 8/2005 |
Bộ khuếch đại công suất vạn năng với tầng ra điều khiển PWM, thiết kế để bao phủ nhiều trường hợp dùng nhất bằng một thiết bị, nhờ các chế độ chức năng khác nhau và tham số hóa tự do tín hiệu vào/ra. Dùng được với gần như mọi van thông dụng bất kể hãng. Ngõ vào phù hợp cả tín hiệu đặt analog và tín hiệu chuyển mạch. Hai tầng công suất có thể điều khiển một van phân phối, hoặc độc lập vận hành hai van 1 cuộn hút riêng (đặt bằng một tham số). Hàm co giãn thích ứng ngõ vào với nhiều dải điện áp/dòng (cấu hình sẵn cho dải tiêu chuẩn). Tầng ra điều khiển dòng (độc lập với trở kháng cuộn hút và điện áp nguồn), giám sát đứt dây, chống ngắn mạch, ngắt khi lỗi. Tham số hóa qua USB với WPC-300. Có chứng nhận DNV GL cho lĩnh vực hàng hải.
| Mã | Biến thể |
| PAM-199-P | Module tiêu chuẩn |
| PAM-199-P-ETC | Với giao diện EtherCAT |
| PAM-199-P-PFN | Với giao diện Profinet |
| PAM-199-P-PDP | Với giao diện Profibus |
Dữ liệu được bổ sung từ catalog W.E.St.; Fast Group Engineering là nhà phân phối chính thức W.E.St. tại Việt Nam.
Bộ khuếch đại công suất cho mọi van tỉ lệ thông dụng
Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn kỹ thuật từ đội ngũ chuyên gia tại Vũng Tàu.
Gửi yêu cầu báo giá Datasheet chính thức (EN)