| Nguồn tài liệu | PAM-193-P-L-EN.pdf |
| Nguồn cấp | |
| Điện áp nguồn (Ub) VDC | 12… 30 (incl. ripple) |
| Dòng tiêu thụ mA | 30 + solenoid current |
| Cầu chì ngoài A | 3 medium time lag |
| Đầu ra tham chiếu | |
| Điện áp V | 8 |
| Tải tối đa mA | 10 |
| Đầu vào số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | > 10 |
| Trở kháng vào kOhm | 25 |
| Đầu ra số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | max. Ub |
| Dòng ra tối đa mA | 50 |
| Đầu vào analog | |
| Ngõ vào analog | Unipolar / differential |
| Điện áp V | 0… 10 / -10… 10 |
| Trở kháng vào kOhm | min. 90 |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0.1 |
| Dòng điện mA | 4… 20 |
| Điện trở gánh (burden) Ohm | 390 |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0.135 |
| Tầng công suất / PWM | |
| Ngõ ra PWM | Wire break and short circuit monitored |
| Dòng ra tối đa A | 2.6 |
| Tần số Hz | 80… 340 or 2000 |
| Thời gian chu kỳ | |
| Điều khiển dòng cuộn hút µs | 167 |
| Xử lý tín hiệu ms | 1 |
| Vỏ & cơ khí | |
| Vỏ | Snap-on module acc. EN 50022 |
| Vật liệu | PA 6.6 polyamide |
| Cấp chống cháy | V0 (UL94) |
| Khối lượng kg | 0,170 |
| Đầu nối cắm | 4pol. screw terminals |
| Nối đất (PE) | direct via DIN rail |
| Môi trường | |
| Cấp bảo vệ (IP) IP | 20 |
| Dải nhiệt độ làm việc °C | -20… 60 |
| Nhiệt độ lưu kho °C | -20 …70 |
| Độ ẩm % | <95 (not condensing) |
| EMC & tiêu chuẩn | |
| Tương thích điện từ (EMC) | EN 61000-6-2: 8/2005 |
Dùng để điều khiển van tỉ lệ 1 hoặc 2 cuộn hút. Nhiều tham số chỉnh được cho phép thích ứng tối ưu với van. Giá rẻ, gọn. Điều khiển bằng tín hiệu vào điện áp hoặc dòng. Dòng ra điều khiển vòng kín (độc lập với điện áp nguồn và điện trở cuộn hút). Nhiều biến trở và công tắc DIL để thích ứng. Điều khiển qua tín hiệu analog (PLC, joystick hoặc biến trở); tín hiệu ENABLE (thường 24 V) kích hoạt chức năng và ngõ ra READY báo module đang hoạt động. Khi lỗi, tầng công suất bị tắt (READY tắt, LED READY nhấp nháy); lỗi cuộn hút phải được xác nhận bằng cách reset ENABLE. Điều khiển mọi van tỉ lệ thông dụng tới 2,6 A.
| Mã | Biến thể |
| PAM-193-P | Module tiêu chuẩn, dải dòng: 1,2 A và 2,6 A |
| PAM-193-L | Module tiêu chuẩn, dải dòng: 0,6 A và 1,2 A |
Dữ liệu được bổ sung từ catalog W.E.St.; Fast Group Engineering là nhà phân phối chính thức W.E.St. tại Việt Nam.
Bộ khuếch đại tỉ lệ với cấu hình thủ công
Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn kỹ thuật từ đội ngũ chuyên gia tại Vũng Tàu.
Gửi yêu cầu báo giá Datasheet chính thức (EN)