
Hình ảnh lấy từ nguồn chính thức W.E.St.; chỉ tối ưu kích thước và định dạng WebP để sử dụng trên website.
| Nguồn tài liệu | PQP-171-P-EN.pdf |
| Nguồn cấp | |
| Điện áp nguồn (Ub) VDC | 12… 30 (incl. ripple) |
| Dòng tiêu thụ mA | 30 + solenoid current |
| Bảo vệ ngoài (cầu chì) A | 3 medium time lag |
| Đầu ra tham chiếu | |
| Điện áp V | 8 |
| Tải tối đa mA | 25 |
| Đầu vào số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | > 10 |
| Trở kháng vào kOhm | 25 |
| Đầu ra số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | max. Vcc |
| Dòng ra tối đa mA | 50 |
| Đầu vào analog | |
| Ngõ vào analog | Unipolar / differential |
| Điện áp V | 0… 10 / -10… 10 |
| Trở kháng vào kOhm | min. 90 |
| Dòng điện mA | 4… 20 |
| Điện trở gánh (burden) Ohm | 390 |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0,03 |
| Tầng công suất / PWM | |
| Ngõ ra PWM | Wire break and short circuit monitored |
| Dòng ra tối đa A | 2,6 |
| Tần số Hz | 61… 2604 selectable in defined steps |
| Truyền thông / Fieldbus | |
| Giao diện nối tiếp | USB - virtual COM Port |
| Tốc độ truyền kBaud | 9,6… 115,2 |
| Truyền thông | USB type B |
| Thời gian chu kỳ | |
| Điều khiển dòng cuộn hút µs | 125 |
| Xử lý tín hiệu ms | 1 |
| Vỏ & cơ khí | |
| Vỏ | Snap-on module acc. EN 50022 |
| Vật liệu | PA 6.6 polyamide |
| Cấp chống cháy | V0 (UL94) |
| Khối lượng kg | 0,13 |
| Đầu nối cắm | 4 x 4-pole terminal blocks |
| Nối đất (PE) | via the DIN mounting rail |
| Môi trường | |
| Cấp bảo vệ (IP) IP | 20 |
| Dải nhiệt độ làm việc °C | -20… 60 |
| Nhiệt độ lưu kho °C | -20… 70 |
| Độ ẩm % | < 95 (non-condensing) |
| Khả năng chịu rung | IEC 60068-2-6 (Category C) |
| EMC & tiêu chuẩn | |
| Tương thích điện từ (EMC) | EN 61000-6-2: 8/2005 |
Module điều khiển vòng kín vạn năng, vd cho điều khiển góc nghiêng (swivel) của bơm. Tích hợp bộ khuếch đại công suất cho van tỉ lệ. Chu kỳ vòng điều khiển 1 ms; khuếch đại 0,125 ms cho điều khiển dòng. Giá trị lệnh và phản hồi qua tín hiệu analog co giãn được (0...10V hoặc 4...20mA). Hàm ramp và bộ điều khiển PID vạn năng. Dòng ra điều khiển vòng kín (độc lập với điện áp nguồn và điện trở cuộn hút). Tầng công suất giám sát đứt dây, ngắt khi lỗi. Lập trình được: SC, P, I, D, T1 và LIM (giới hạn tích phân) cùng các cài đặt tĩnh và chỉnh van (MIN, MAX, DITHER, tần số PWM).
| Mã | Biến thể |
| PQP-171-P | Module tiêu chuẩn |
| PQP-171-P-S3 | Module tiêu chuẩn với chức năng điều khiển lưỡng cực |
Lưu ý báo giá: các mã biến thể đặc biệt trên trang này cần được Fast Group Engineering xác nhận lại với W.E.St. trước khi chào hàng.
Dữ liệu được bổ sung từ catalog W.E.St.; Fast Group Engineering là nhà phân phối chính thức W.E.St. tại Việt Nam.
Module điều khiển bơm cho điều khiển góc nghiêng (swivel)
Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn kỹ thuật từ đội ngũ chuyên gia tại Vũng Tàu.
Gửi yêu cầu báo giá Datasheet chính thức (EN)