
Hình ảnh lấy từ nguồn chính thức W.E.St.; chỉ tối ưu kích thước và định dạng WebP để sử dụng trên website.
| Nguồn tài liệu | PQP-176-P-EN.pdf |
| Nguồn cấp | |
| Điện áp nguồn (Ub) VDC | 12… 30 (incl. ripple) |
| Công suất tiêu thụ W | max. 1,2 + consumption of the connected coils |
| Bảo vệ ngoài (cầu chì) A | 3 medium time lag |
| Đầu vào số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | > 10 |
| Trở kháng vào kOhm | 25 |
| Đầu ra số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | max. Ub |
| Dòng tối đa mA | 50 |
| Đầu vào analog | |
| Ngõ vào analog | Unipolar / differential |
| Điện áp V | 0… 10 / -10… 10 |
| Trở kháng vào kOhm | min. 25 |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0,003 incl. Oversampling |
| Dòng điện mA | 4… 20 |
| Điện trở gánh (burden) Ohm | 240 |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0,006 incl. Oversampling |
| Đầu ra analog | |
| Điện áp V | 0… 10, +/- 10 differential |
| Tải tối đa mA | 10 |
| Dòng điện mA | 4… 20 |
| Tải tối đa Ohm | 390 |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0,007 |
| Tầng công suất / PWM | |
| Ngõ ra PWM | Wire break and short circuit monitored |
| Dòng ra tối đa A | 2,6 |
| Tần số Hz | 60… 2941 selectable in defined steps |
| Truyền thông / Fieldbus | |
| Giao diện nối tiếp | USB - virtual COM Port |
| Tốc độ truyền kBaud | 9,6… 115,2 |
| Truyền thông | USB type B |
| Thời gian chu kỳ | |
| Điều khiển dòng cuộn hút µs | 125 |
| Xử lý tín hiệu ms | 1 |
| Vỏ & cơ khí | |
| Vỏ | Snap -on module acc. EN 50022 |
| Vật liệu | PA 6.6 polyamide |
| Cấp chống cháy | V0 (UL94) |
| Khối lượng kg | 0,28 |
| Đầu nối cắm | 4 x 4-pole terminal blocks |
| Nối đất (PE) | via the DIN mounting rail |
| Môi trường | |
| Cấp bảo vệ (IP) IP | 20 |
| Dải nhiệt độ làm việc °C | -20… 60 |
| Nhiệt độ lưu kho °C | -20… 70 |
| Độ ẩm % | < 95 (non-condensing) |
| EMC & tiêu chuẩn | |
| Tương thích điện từ (EMC) | EN 61000-6-2: 8/2005 |
Bộ điều khiển bơm cho điều khiển lưu lượng, áp suất và công suất/mô-men của bơm servo. Điều khiển được van phân phối chỉnh góc nghiêng bơm với một hoặc hai cuộn hút; tắt được tầng công suất để điều khiển van có điện tử tích hợp. Cấu trúc điều khiển kiểu cascade (vạn năng cho nhiều loại bơm). Đặt được swivel âm để giảm áp chủ động (chế độ mooring). Giá trị lệnh/phản hồi qua tín hiệu analog co giãn (0...10 V hoặc 4...20 mA). Dòng ra điều khiển vòng kín; tầng công suất giám sát đứt dây, ngắt khi lỗi.
| Mã | Biến thể |
| PQP-176-P | Module tiêu chuẩn |
Dữ liệu được bổ sung từ catalog W.E.St.; Fast Group Engineering là nhà phân phối chính thức W.E.St. tại Việt Nam.
Module điều khiển góc nghiêng, áp suất và công suất
Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn kỹ thuật từ đội ngũ chuyên gia tại Vũng Tàu.
Gửi yêu cầu báo giá Datasheet chính thức (EN)