Nguồn W.E.St. hiện chưa có hình phù hợp; website chủ động không dùng ảnh của model khác để minh họa.
| Nguồn tài liệu | PQP-179-P-EN.pdf |
| Nguồn cấp | |
| Điện áp nguồn (Ub) VDC | 12… 30 (incl. ripple) |
| Công suất tiêu thụ W | max. 2,7 + consumption of the connected coils |
| Bảo vệ ngoài (cầu chì) A | 3 medium time lag |
| Đầu vào số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | > 10 |
| Trở kháng vào kOhm | 50 |
| Đầu ra số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | max. Ub |
| Dòng tối đa mA | 50 |
| Đầu vào analog | |
| Ngõ vào analog | Unipolar / differential |
| Điện áp V | 0… 10 / -10… 10 |
| Trở kháng vào kOhm | 32 |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0,003 incl. Oversampling |
| Dòng điện mA | 4… 20 |
| Điện trở gánh (burden) Ohm | 240 / 390 (PIN31) |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0,006 incl. Oversampling |
| Đầu ra analog | |
| Điện áp V | 0… 10, +/- 10 differential |
| Tải tối đa mA | 10 |
| Dòng điện mA | 4… 20 |
| Tải tối đa Ohm | 390 |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0,007 |
| Tầng công suất / PWM | |
| Ngõ ra PWM | Wire break and short circuit monitored |
| Dòng ra tối đa A | 2,6 |
| Tần số Hz | 61… 2604 selectable in defined steps |
| Truyền thông / Fieldbus | |
| Giao diện nối tiếp | USB - virtual COM Port |
| Tốc độ truyền kBaud | 9,6… 115,2 |
| Truyền thông | USB type B |
| Thời gian chu kỳ | |
| Điều khiển dòng cuộn hút µs | 125 |
| Xử lý tín hiệu ms | 1 |
| Vỏ & cơ khí | |
| Vỏ | Snap -on module acc. EN 50022 |
| Vật liệu | PA 6.6 polyamide |
| Cấp chống cháy | V0 (UL94) |
| Khối lượng kg | 0,280 |
| Đầu nối cắm | 4 x 4-pole terminal blocks |
| Nối đất (PE) | via the DIN mounting rail |
| Môi trường | |
| Cấp bảo vệ (IP) IP | 20 |
| Dải nhiệt độ làm việc °C | -20… 60 |
| Nhiệt độ lưu kho °C | -20… 70 |
| Độ ẩm % | < 95 (non-condensing) |
| EMC & tiêu chuẩn | |
| Tương thích điện từ (EMC) | EN IEC 61000-6-2:2019 |
Bộ điều khiển bơm cho góc nghiêng (swivel), áp suất và công suất của bơm thay đổi lưu lượng. Điều khiển được van phân phối chỉnh góc nghiêng bơm (một hoặc hai cuộn hút); tắt được tầng công suất để nối van điều khiển có điện tử tích hợp. Kích hoạt được bộ điều khiển vị trí con trượt nội (van 2 cuộn hút có phản hồi điện vị trí con trượt). Cấu trúc điều khiển cascade (nhiều loại bơm/hãng). Swivel vượt qua 0 nhờ giá trị đặt âm (cảm biến áp thứ hai dùng cho giới hạn áp/công suất). Chế độ mooring giảm áp chủ động trong mạch hở (giới hạn dưới chỉnh được). Giá trị đặt/thực dạng 0...10V hoặc 4...20mA (co giãn tự do). Tùy chọn dùng với module LDT-401 để đọc góc nghiêng/vị trí con trượt. Thay thế lý tưởng cho card OEM như Rexroth VT-VPCD cho điều chỉnh HS4 hoặc EO4.
| Mã | Biến thể |
| PQP-179-P | Module tiêu chuẩn |
Dữ liệu được bổ sung từ catalog W.E.St.; Fast Group Engineering là nhà phân phối chính thức W.E.St. tại Việt Nam.
Module điều khiển bơm cho mạch thủy tĩnh hở hoặc kín
Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn kỹ thuật từ đội ngũ chuyên gia tại Vũng Tàu.
Gửi yêu cầu báo giá