Nguồn W.E.St. hiện chưa có hình phù hợp; website chủ động không dùng ảnh của model khác để minh họa.
| Nguồn tài liệu | PAM-195-P-S3-EN.pdf |
| Nguồn cấp | |
| Điện áp nguồn (Ub) VDC | 12… 30 (incl. ripple) |
| Công suất tiêu thụ tối đa mA | 60 + solenoid current |
| Cầu chì ngoài A | 3 medium time lag |
| Đầu ra tham chiếu | |
| Điện áp V | 8 |
| Tải tối đa mA | 25 |
| Đầu vào số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | > 10 |
| Trở kháng vào kOhm | 25 |
| Đầu ra số | |
| Mức OFF V | <2 |
| Mức ON V | max. Ub |
| Dòng ra tối đa mA | 50 |
| Đầu vào analog | |
| Ngõ vào analog | Unipolar/differential |
| Điện áp V | 0… 10 |
| Trở kháng vào kOhm | min. 90 |
| Dòng điện mA | 4… 20 |
| Điện trở gánh (burden) Ohm | 390 |
| Độ phân giải tín hiệu % | 0,03 |
| Tầng công suất / PWM | |
| Ngõ ra công suất PWM | broken wire and short circuit monitored |
| Dòng ra tối đa A | 2.6 |
| Tần số Hz | 61… 2604 selectable in steps |
| Truyền thông / Fieldbus | |
| Giao diện nối tiếp | USB - virtual COM Port |
| Tốc độ truyền kBaud | 9,6… 115,2 |
| Truyền thông | USB type B |
| Plugs | 4pol. screw terminals |
| Thời gian chu kỳ | |
| Bộ điều khiển dòng µs | 125 |
| Ngõ vào analog ms | 1 |
| Vỏ & cơ khí | |
| Vỏ | Snap-on module to EN 50022 |
| Vật liệu | PA 6.6 polyamide |
| Flammability class | V0 (UL94) |
| Khối lượng kg | 0,190 |
| Đấu nối | - |
| Nối đất (PE) | PE: direct via DIN rail |
| Môi trường | |
| Cấp bảo vệ (IP) | IP20 |
| Dải nhiệt độ làm việc °C | -20… 60 |
| Nhiệt độ lưu kho °C | -20 …70 |
| Độ ẩm % | <95 (not condensing) |
| Vibration | IEC 60068-2-6 (category C) |
| EMC & tiêu chuẩn | |
| Tương thích điện từ (EMC) | EN 61000-6-2: 8/2005 |
Dùng để điều khiển van phân phối 2 cuộn hút hoặc van áp/tiết lưu 1 cuộn hút. Nhiều tham số chỉnh cho thích ứng tối ưu. Bộ khuếch đại công suất tích hợp với chu kỳ dòng ngắn 0,125 ms. Có thêm chức năng giới hạn công suất qua ngõ vào analog. Đảo chiều qua ngõ vào số (hoặc qua co giãn tín hiệu lệnh, cho phép điều khiển từ ngõ ra PLC đơn cực đơn giản); điều khiển lưỡng cực từ -10 đến 10V cũng được. Dòng ra điều khiển vòng kín. Tầng công suất giám sát đứt dây, chống ngắn mạch, ngắt khi lỗi. RAMP, MIN/MAX, DITHER và tần số PWM lập trình được; đặc tính van tuyến tính hóa qua 10 điểm XY.
| Mã | Biến thể |
| PAM-195-P-S3 | Module tiêu chuẩn |
Dữ liệu được bổ sung từ catalog W.E.St.; Fast Group Engineering là nhà phân phối chính thức W.E.St. tại Việt Nam.
Bộ khuếch đại tỉ lệ có giới hạn công suất
Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn kỹ thuật từ đội ngũ chuyên gia tại Vũng Tàu.
Gửi yêu cầu báo giá Datasheet chính thức (EN)